Bảo hiểm bắt buộc xe ô tô

PHÍ BẢO HIỂM


CẦN CHÚNG TÔI BÁO GIÁ VÀ TƯ VẤN TRỰC TIẾP

Chỉ cần để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay







PHÍ CỤ THỂ

XE KHÔNG KINH DOANH:

LOẠI XE PHÍ BH TỔNG PHÍ (đã VAT)
4 chỗ 437,000 480,700
5 chỗ 437,000 480,700
6 chỗ 794,000 873,400
7 chỗ 794,000 873,400
8 chỗ 794,000 873,400
15 chỗ 1,270,000 1,397,000
16 chỗ 1,270,000 1,397,000
24 chỗ 1,270,000 1,397,000
25 chỗ 1,825,000 2,007,500
30 chỗ 1,825,000 2,007,500
40 chỗ 1,825,000 2,007,500
50 chỗ 1,825,000 2,007,500
54 chỗ 1,825,000 2,007,500
Xe bán tải 933,000 1,026,300

XE KINH DOANH:

LOẠI XE PHÍ BH TỔNG PHÍ (đã VAT)
4 chỗ 756,000 831,600
5 chỗ 756,000 831,600
6 chỗ 929,000 1,021,900
7 chỗ 1,080,000 1,188,000
8 chỗ 1,253,000 1,378,300
15 chỗ 2,394,000 2,633,400
16 chỗ 3,054,000 3,359,400
24 chỗ 4,632,000 5,095,200
25 chỗ 4,813,000 5,294,300
30 chỗ 4,963,000 5,459,300
40 chỗ 5,263,000 5,789,300
50 chỗ 5,563,000 6,119,300
54 chỗ 5,683,000 6,251,300

XE TẢI:

LOẠI XE PHÍ BH TỔNG PHÍ (đã VAT)
< 3 tấn 853,000 938,300
3-8 tấn 1,660,000 1,826,000
8-15 tấn 2,746,000 3,020,600
> 15 tấn 3,200,000 3,520,000
Xe đầu kéo 4,800,000 5,280,000

BIỂU PHÍ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC

1. Xe taxi:

Tính bằng 170% của phí kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III

2. Xe ô tô chuyên dùng:

– Phí bảo hiểm xe ô tô cứu thương được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe Pickup.

– Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục II

– Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục IV

3. Đầu kéo rơ-moóc:

Tính bằng 150% của phí xe trọng tải trên 15 tấn. Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc

4. Xe máy chuyên dùng:

Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục IV

5. Xe buýt

Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ quy định tại mục II

6. Xe tập lái

Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định tại mục II và IV.

(Phí bảo hiểm gốc trên đây đã bao gồm 10% thuế Giá trị gia tăng)

Hướng dẫn bồi thường

1. Thông báo tai nạn

2. Hồ sơ bồi thường

3. Xử lý bồi thường của Bảo hiểm PVI Sài Gòn


Cập nhật vào lúc 3 Tháng Tám, 2018 - 6:41 chiều | Khách hàng cá nhân | , , | 8857

Các sản phẩm bảo hiểm khác


Bảo hiểm tai nạn 24/24

Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

Bảo hiểm du lịch trong nước

Xem thêm các tin tức


PVI được Forbes đánh giá 32,7 triệu Đô la Mỹ

PVI nằm trong danh sách 40 thương hiệu có giá trị nhất Việt Nam

PVI: Khẳng định thương hiệu bằng chất lượng

PVISG | Giữ bản quyền | Tư vấn miễn phí qua Hotline & Zalo: 0932 18 2020 | FAQ

Bảo hiểm tai nạn lao động cho công nhân